Tìm thấy 98 hồ sơ cho “Huỳnh Minh”.
- Huỳnh Minh Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Thân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1296 Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Đức Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 8 · Khu S Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Châu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 28/2/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Hưng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Bôn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Công Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Mương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M26 Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Sơn Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 4/7/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1989 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Tâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Tâm Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 10/11/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H6 · Lô Ô13 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Phương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu J Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Đức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Huỳnh Công Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Huỳnh Hữu Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1961 Hy sinh: 17/6/1979
- Huỳnh Văn Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 16/9/1979
- Huỳnh Như Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bình Ân- Gò Công- Hy sinh: 1/3/1967
- Huỳnh Như Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bình Ân- Gò Công- Hy sinh: 3/5/1967