Tìm thấy 98 hồ sơ cho “Huỳnh Minh”.
- Huỳnh Minh Hải Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 109 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Nhạn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/10/1984 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 129 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/3/1976 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô B2 · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 65 Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 599 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Tấn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Chánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 41 · Hàng 23 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Cảnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 29/9/1965 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Cảnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/9/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Diệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Hoàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Khế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Lệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu S Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/6/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 9 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1677 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Huỳnh Công Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Huỳnh Hữu Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1961 Hy sinh: 17/6/1979
- Huỳnh Văn Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 16/9/1979
- Huỳnh Như Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bình Ân- Gò Công- Hy sinh: 1/3/1967
- Huỳnh Như Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bình Ân- Gò Công- Hy sinh: 3/5/1967