Tìm thấy 98 hồ sơ cho “Huỳnh Minh”.

  1. Huỳnh minh Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 402 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1956 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Minh Kỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phú Tâm, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Minh Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Minh Phước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 92 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Minh Thoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Minh Thăng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Minh Thảo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Minh Thống Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 186 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Minh Trọng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 257 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Minh Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 124 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Minh Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1943 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Minh Điểm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 213 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng Đ · Lô 185 · Khu B15 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 393 · Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Minh Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 14 · Lô 104 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Minh Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1962 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 600 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Minh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng B · Lô 67 · Khu B6 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Minh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1966 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Minh Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1983 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 154 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Công Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Huỳnh Hữu Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1961 Hy sinh: 17/6/1979
  3. Huỳnh Văn Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 16/9/1979
  4. Huỳnh Như Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bình Ân- Gò Công- Hy sinh: 1/3/1967
  5. Huỳnh Như Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bình Ân- Gò Công- Hy sinh: 3/5/1967
→ Xem cả 18 người trong các danh sách