Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Huỳnh Mà”.
- Huỳnh Mai Thọ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Mau Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 7 · Khu S Xem chi tiết →
- Huỳnh Mày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Mác Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Mãi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Mãi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 250 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Mạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Huỳnh Mạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu S Xem chi tiết →
- Huỳnh Mạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Mật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 12 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Mậu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Mậu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Mai Nghĩa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Mạnh Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1970 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Biệt động Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Huỳnh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Mánh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H1 · Lô L7 · Khu KB Xem chi tiết →
- Huỳnh Mạnh Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Bình Hiệp, Bình Sơn, Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Huỳnh Mai Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/09/1979 Quê quán: Tam long - Long Hồ - Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.