Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Huỳnh Mà”.

  1. Huỳnh Mà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/7/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Mà Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 25/10/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 8 · Khu S Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Mai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh May Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Mài Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1/1970 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 145 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a4 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 273 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Mẫn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/10/1971 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Mạnh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 12 · Lô Q · Khu Q Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1979 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 251 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Mân Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 27/11/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 235 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Mậu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/5/1950 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1961 An táng tại: NTLS Diêu Trì, Thị trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Mà Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tân Hiệp, Hóc Môn, Gia Định (nay là TP Hồ Chí Minh).