Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Huỳnh Liên”.

  1. Huỳnh Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 614 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Liên Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu S Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Liên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/4/1973 Quê quán: An Trường - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Quang Liên Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1936 · Phổ Minh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 17/02/1968 Mai táng ban đầu: Ngọc Bay h67, Kon Tum
  2. Huỳnh Quang Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Phổ Minh- Đức Phổ- Quảng Ngãi Hy sinh: 17/02/1968 Ngọc Bay h67, Kon Tum
  3. Huỳnh Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1924 · Phổ Trường- Phổ Văn- Đức Phổ- Quảng Ngãi Hy sinh: 12/7/1970 (07-10)09 Làng Văn Tó cũ, Đắc Ni cách 500m