Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Huỳnh Ké”.
- Huỳnh Ké Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 12 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Kế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Kế Chánh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Kế Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Kén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 172 · Lô q · Khu q Xem chi tiết →
- Huỳnh Keo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/10/1946 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Kéo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H2 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
- Huỳnh Kế Chánh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã thiện Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Kế Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.