Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Huỳnh Hữu Phước”.
- Huỳnh Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Hữu Phước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/12/1964 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Hữu Phước Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/6/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1983 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 220 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hữu Phước Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/10/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Hữu Phước Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/7/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
- Huỳnh Hữu Phước Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
- Huỳnh Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1974 Quê quán: Tân Huế - Thanh Bình - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Hữu Phước Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/11/1984 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D2 E777 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.