Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Huỳnh Hà”.

  1. Hùynh Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 3 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Hai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 10 · Lô A4 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 114 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Hải Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng M · Lô 87 · Khu B7 Xem chi tiết →
  5. huỳnh hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: vinh mỹ, Xã Vinh Mỹ, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1971 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Hà Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1947 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 18 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Hà Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Hàng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/7/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Hành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 34 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Hảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/10/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Hảo Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1952 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Hẳn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/12/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 7 · Khu S Xem chi tiết →
  16. Đoàn Huỳnh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quách Phẩm- Tư Kháng- Hy sinh: 5/11/1972
  2. Huỳnh Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quách Phẩm- Tư Kháng- Hy sinh: 5/11/1972
  3. Huỳnh Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quách Phẩm- Tư Khánh- Hy sinh: 5/10/1972
  4. Huỳnh Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quách Cẩm A- Tư Kháng- Hy sinh: 5/11/1972
  5. Huỳnh Hà Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Bình Thuận Hy sinh: 1/5/1957