Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Huỳnh Hà”.

  1. Huỳnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 333 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Hã Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Hà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Hà Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1/1957 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 44 · Hàng 27 · Khu N1 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thăng Bình, Thăng Bình Đơn vị: 16DC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Hậu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Hân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 660 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Hậu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Hanh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Hà Bả Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/8/1951 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 133 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 177 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Hảo Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 509 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Hải Chủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Hùynh Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 3 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quách Phẩm- Tư Kháng- Hy sinh: 5/11/1972
  2. Huỳnh Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quách Phẩm- Tư Kháng- Hy sinh: 5/11/1972
  3. Huỳnh Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quách Phẩm- Tư Khánh- Hy sinh: 5/10/1972
  4. Huỳnh Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quách Cẩm A- Tư Kháng- Hy sinh: 5/11/1972
  5. Huỳnh Hà Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Bình Thuận Hy sinh: 1/5/1957