Tìm thấy 157 hồ sơ cho “Huỳnh Dự”.

  1. Huỳnh Đức Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M294 · Hàng H16 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Đức Hối Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M67 · Hàng H8 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Đức Sung Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 19/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M124 · Hàng H2 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Đức A Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Lô LE · Khu D14 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Đức Bông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Lô LA · Khu D10 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Đức Chanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M3 · Lô LE · Khu D14 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Đức Chưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LE · Khu D18 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Đức Công Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H14 · Lô L2 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Đức Cảm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M1 · Lô LE · Khu D14 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Đức Huy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Lô LE · Khu D5 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Đức Hà Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Lô LE · Khu D14 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Đức Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Lô L1 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Đức Hảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H3 · Lô L8 · Khu KA Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Đức Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LC · Khu D16 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Đức Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Lô LE · Khu D6 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Đức Khôi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô LE · Khu D6 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Đức Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LE · Khu D15 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Đức Miễn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Lô LE · Khu D17 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Đức Nghiêm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 27/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Lô LE · Khu D6 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Đức Nhân Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 27/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Lô LE · Khu D5 Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Đủ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Gia Định Hy sinh: 1970
  2. Huỳnh Văn Dù Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Bến Cầu, Tây Ninh, Hy sinh: 1968
  3. Huỳnh Dự Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hòa Thắng, Bắc Bình, Bình Thuận Hy sinh: 6/1/1962
  4. Huỳnh Dự Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Liên Hương, Tuy Phong, Bình Thuận Hy sinh: 1/2/1971
  5. Huỳnh Văn Đủ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1970
→ Xem cả 9 người trong các danh sách