Tìm thấy 157 hồ sơ cho “Huỳnh Dự”.

  1. Hùynh duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Hùynh duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Hùynh Đức Nhiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  4. Hùynh Đức Nhiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Dung Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/3/1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Mỹ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Dung Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/12/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Duy Bân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/3/1982 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Duy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 388 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1288 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Dũng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Dững Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/1/1986 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Dựng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/7/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu S Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Đường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 263 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Được Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/9/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 45 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Đức Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/12/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 16 Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Đủ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Gia Định Hy sinh: 1970
  2. Huỳnh Văn Dù Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Bến Cầu, Tây Ninh, Hy sinh: 1968
  3. Huỳnh Dự Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hòa Thắng, Bắc Bình, Bình Thuận Hy sinh: 6/1/1962
  4. Huỳnh Dự Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Liên Hương, Tuy Phong, Bình Thuận Hy sinh: 1/2/1971
  5. Huỳnh Văn Đủ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1970
→ Xem cả 9 người trong các danh sách