Tìm thấy 157 hồ sơ cho “Huỳnh Dự”.

  1. Huỳnh Đức Chử Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/10/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Đức Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Đức Hoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Đức Khanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 17/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Đức Khải Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Đức Lai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Đức Liêu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Đức Lào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Đức Lực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Đức Ngôn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Đức Nhạn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 21/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Đức Nại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Đức Phu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Đức Quãng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Đức Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Đức Thêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Đức Tâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Đức Ân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Đức Điền Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 29/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Đủ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Gia Định Hy sinh: 1970
  2. Huỳnh Văn Dù Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Bến Cầu, Tây Ninh, Hy sinh: 1968
  3. Huỳnh Dự Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hòa Thắng, Bắc Bình, Bình Thuận Hy sinh: 6/1/1962
  4. Huỳnh Dự Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Liên Hương, Tuy Phong, Bình Thuận Hy sinh: 1/2/1971
  5. Huỳnh Văn Đủ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1970
→ Xem cả 9 người trong các danh sách