Tìm thấy 157 hồ sơ cho “Huỳnh Dự”.

  1. Huỳnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Dững Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 357 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Đức Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Đức Xảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. HUỳnh Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Duyệt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Dương Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 8 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Được Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Đức Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Đức Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Đức Voi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huỳnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 331 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huỳnh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1979 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Duy Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Duyên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Dư Biều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1950 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C1 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 100 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Đức Bài Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Đức Bốn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Đủ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Gia Định Hy sinh: 1970
  2. Huỳnh Văn Dù Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Bến Cầu, Tây Ninh, Hy sinh: 1968
  3. Huỳnh Dự Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hòa Thắng, Bắc Bình, Bình Thuận Hy sinh: 6/1/1962
  4. Huỳnh Dự Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Liên Hương, Tuy Phong, Bình Thuận Hy sinh: 1/2/1971
  5. Huỳnh Văn Đủ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1970
→ Xem cả 9 người trong các danh sách