Tìm thấy 157 hồ sơ cho “Huỳnh Dự”.

  1. Huỳnh Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 377 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Dủ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/4/1957 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 19 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Du Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Dư Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Dự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/6/1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu K1 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Dự Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H2 · Lô LC2 · Khu KC Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Đức Hà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/4/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Đức Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 403 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Đức Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Đức Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Dưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Dưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 92 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Dựa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Dựa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Đưa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Đức Hòa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Đủ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Gia Định Hy sinh: 1970
  2. Huỳnh Văn Dù Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Bến Cầu, Tây Ninh, Hy sinh: 1968
  3. Huỳnh Dự Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hòa Thắng, Bắc Bình, Bình Thuận Hy sinh: 6/1/1962
  4. Huỳnh Dự Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Liên Hương, Tuy Phong, Bình Thuận Hy sinh: 1/2/1971
  5. Huỳnh Văn Đủ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1970
→ Xem cả 9 người trong các danh sách