Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Huỳnh Ca”.

  1. Huỳnh Cây Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Cạt Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/12/1966 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Cảnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Cầm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/5/1951 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Cầm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/5/1951 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Cầm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/11/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Cầm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Cần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/10/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Cẩm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 19/8/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Cẩm Nang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 30 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 27 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Cao Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 16 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Cao Nguyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Cao Vân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Cẩm Ba Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/3/1964 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Cẩm Ngang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 37 · Lô 9B · Khu T Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Cận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Từ Huỳnh Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Ca Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Bình Thạnh, Tuy Phong, Bình Thuận Hy sinh: 10/10/1950