Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Huỳnh Ca”.

  1. Huỳnh Cánh Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng L · Lô 11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 118 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 36 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 134 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 10 · Lô A4 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 57 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 49 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Cẩn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/12/1965 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Cậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 76 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Can Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu S Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Cang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 6 · Khu S Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Cang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/9/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu S Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Cao Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Cao Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 39 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Cách Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Cái Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M48 · Hàng H4 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Cáo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/3/1951 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Cân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Ca Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Bình Thạnh, Tuy Phong, Bình Thuận Hy sinh: 10/10/1950