Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Huỳnh Ca”.

  1. Huỳnh Ca Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Ca Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/10/1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 15 · Khu G1 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Ca Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H7 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Cẩm Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 442 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Cầm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/2/1952 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 666 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 548 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Cầu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/7/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Cầu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 421 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Cận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/7/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 159 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Câu Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Cầm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 190 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Cát Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Cân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Cao Bon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1964 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 126 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 178 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Ca Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Bình Thạnh, Tuy Phong, Bình Thuận Hy sinh: 10/10/1950