Tìm thấy 53 hồ sơ cho “Huỳnh Cư”.

  1. Huỳnh Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/10/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Cược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Của Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/4/1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Cửu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Phạm Huỳnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 265 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Cụng Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 12 · Khu 2A Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Cụng Duyệt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô B1 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Cung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Cung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Cương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM392 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Cừu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Lô LE · Khu D14 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Cứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Huỳnh Văn Cu (Cư) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949
  3. Huỳnh Văn Cu (Cư) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949
  4. Huỳnh Văn Cừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Huỳnh Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Khu Bắc- Thị xã Hội An- Quảng Nam Hy sinh: 31/05/1965 Làng Hơ Le, Khu 5, Gia Lai