Tìm thấy 53 hồ sơ cho “Huỳnh Cư”.
- Huỳnh Cười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Huỳnh Cường Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Cứng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/9/1964 An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Cúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 138 Xem chi tiết →
- Huỳnh Cưu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Cương Lĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 223 Xem chi tiết →
- Huỳnh Cụng Bảy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Huỳnh Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1946 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 10 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Huỳnh Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 118 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Huỳnh Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 34 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Huỳnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 230 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Huỳnh Cường Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Cược Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 23/2/1948 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 38 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Huỳnh Cửu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Cúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/5/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 99 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Cúc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 239 · Hàng 28 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Cúc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 27/11/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Cương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Huỳnh Văn Cứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Huỳnh Văn Cu (Cư) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949
- Huỳnh Văn Cu (Cư) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949
- Huỳnh Văn Cừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Huỳnh Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Khu Bắc- Thị xã Hội An- Quảng Nam Hy sinh: 31/05/1965 Làng Hơ Le, Khu 5, Gia Lai