Tìm thấy 53 hồ sơ cho “Huỳnh Cư”.

  1. Huỳnh Cự Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 574 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Cứ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/4/1952 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Cư Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Cứ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 183 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 183 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 63 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Cù Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/5/1965 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 77 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Cự Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M41 · Hàng H4 · Lô L7 · Khu KB Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Cừ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H1 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: An Nhơn Tây - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: Đoàn hậu cần 814 - Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/8/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Cương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/6/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 34 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Cứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Huỳnh Văn Cu (Cư) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949
  3. Huỳnh Văn Cu (Cư) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949
  4. Huỳnh Văn Cừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Huỳnh Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Khu Bắc- Thị xã Hội An- Quảng Nam Hy sinh: 31/05/1965 Làng Hơ Le, Khu 5, Gia Lai