Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Huỳnh Công Thành”.

  1. Huỳnh Công Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Công Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Công Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Công Thạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e2 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Công Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Công Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu G Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Công Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 5 · Khu M Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Công Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 330 · Hàng 16 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1978 Quê quán: Vĩnh Trạch - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Công Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1951 Quê quán: Tân Bình - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Tân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thành An- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/12/1971
  2. Huỳnh Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành An- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/12/1971