Tìm thấy 341 hồ sơ cho “Huỳnh Bạc Liêu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Huỳnh Cánh Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng L · Lô 11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Công Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1961 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng Đ · Lô 135 · Khu B11 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Công Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng N · Lô 63 · Khu A5 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Công Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng A · Lô 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng D · Lô 54 · Khu A5 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng B · Lô 116 · Khu A10 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Hoàng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng B · Lô 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Hoàng Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng A · Lô 115 · Khu A10 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Hải Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng M · Lô 87 · Khu B7 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Hữu Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng H · Lô 58 · Khu A5 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Hữu Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng C · Lô 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Kim Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng Đ · Lô 159 · Khu A13 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Kim Sai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1961 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng B · Lô 52 · Khu B5 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng Đ · Lô 185 · Khu B15 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Minh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng B · Lô 67 · Khu B6 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Nghĩa Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Lô 89 · Khu A7 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng Đ · Lô 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng A · Lô 115 · Khu A10 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Ngọc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng A · Lô 115 · Khu A10 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Ngọc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1952 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng B · Lô 132 · Khu B11 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Bạc Liêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Khánh Bình Đông- Trần Thời- Hy sinh: 5/10/1968
  2. Huỳnh Bạc Liêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Khánh Bình Đông- Trần Thới- Hy sinh: 5/10/1968
  3. Huỳnh Bạc Liêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Bình Đông- Trần Thời- Hy sinh: 5/10/1968