Tìm thấy 341 hồ sơ cho “Huỳnh Bạc Liêu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1961 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 35 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn ở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 188 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Đinh Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 475 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Sử Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1975 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng D · Lô 29 · Khu B3 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng I · Lô 74 · Khu A6 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1947 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng N · Lô 153 · Khu B12 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng K · Lô 20 · Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng N · Lô 192 · Khu A15 Xem chi tiết →
  15. Trần Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1956 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng B · Lô 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Bá Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng L · Lô 175 · Khu A14 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Bá Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng D · Lô 54 · Khu B5 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Chiến La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng G · Lô 96 · Khu A8 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Chí Huẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng A · Lô 115 · Khu A10 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Chí Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng B · Lô 67 · Khu B6 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Bạc Liêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Khánh Bình Đông- Trần Thời- Hy sinh: 5/10/1968
  2. Huỳnh Bạc Liêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Khánh Bình Đông- Trần Thới- Hy sinh: 5/10/1968
  3. Huỳnh Bạc Liêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Bình Đông- Trần Thời- Hy sinh: 5/10/1968