Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Huỳnh Đạc”.

  1. Huỳnh Đắc Bé Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Đắc Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Đắc Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/4/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Đắc Sỹ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/2/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Đắc Bơi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Đắc Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Đắc Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H4 · Khu KC2 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Đắc Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 42 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Đắc Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1981 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1016 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Đắc Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Đạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hiển- Châu Thành- Hy sinh: 1/3/1969