Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Huỳnh Đúng”.

  1. Huỳnh Dưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 92 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Dững Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 357 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Dung Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/3/1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Mỹ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Dung Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/12/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1288 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Dũng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Dững Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/1/1986 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Dựng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/7/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu S Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Dũng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huỳnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 331 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Dũng Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/7/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 29 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Dũng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1925 · Phương Đình, Tịnh Hiệp, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 25/7/1966
  2. Huỳnh Đúng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoài Thanh- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 6/2/1968 Làng Grang, E17, K5
  3. Huỳnh Văn Dựng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Viễn- Long Mỹ- Hy sinh: 16/3/1967