Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Huốt”.

  1. Trương Văn Hượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h29 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Hượt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1962 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a12 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Đồng chí Mười Hượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  4. A Huốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1143 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hượt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1964 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Hượt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/1957 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Hượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1964 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Hướt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hượt Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H16 Xem chi tiết →
  14. Phạm Hượt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 124 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Hượt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1962 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a12 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Hượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h29 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Hượt Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/4/1947 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42082 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hướt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1963 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 52 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H1 · Lô LM1 · Khu KM Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hượt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M330 · Hàng H18 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hượt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr
  2. Huốt DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Bờ Y- Ngọc Hồi, Kon Tum Hy sinh: 1968 1134