Tìm thấy 1.450 hồ sơ cho “Huệ”.
- Trần Ngọc Huệ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/12/1977 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C12 D6 E2 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1980 Quê quán: Ngô Quyền - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1980 Quê quán: Ngô Quyền - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- VÕ THỊ MINH HUỆ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/3/1968 Quê quán: Diên Sơn, Diên Khánh, Diên Khánh Đơn vị: Thiếu úy quân Y An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Huệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1975 Quê quán: K.T, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Q.Đ.N.D.V.N An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Đức Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Thanh Sơn - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D1 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Văn Huê Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 24/06/1952 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công an XP H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê V Huê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Th Binh - Minh Tiến - Đ Hùng - Phú Thọ Đơn vị: D3 - 219 - QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Long Bình - Thủ Đức - Hồ Chí Minh Đơn vị: huyện Thủ Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 02/07/1971 Quê quán: Hồng Ngự - Thị Xã Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thị Diệu Huế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Triệu Sơn - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Sĩ Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/10/1981 Quê quán: Lý Nhân, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D2 E4 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Sĩ Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/05/1981 Quê quán: Lý Nhân, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D2 E4 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Huê Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 16/6/1952 Quê quán: Lương Đông - Gò Công - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Gò Vấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Huệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1972 Quê quán: Số 17 ngõ 24 - Khâm Thiên - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Thị Huế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Văn phòng Tỉnh uỷ Q.trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/06/1969 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Văn Huê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/06/1965 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Huề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/7/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 11 - Trung đoàn 81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 377 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Đăng Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lê Đức Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nam Thái - Chương Dương - Nghệ An Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Huệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1936 · Hải Lộc, Nga Hải, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966
- Nguyễn Huệ Nga 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mỹ, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966