Tìm thấy 1.450 hồ sơ cho “Huệ”.
- Phan Anh Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Hương Thịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C5D5 E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1979 Quê quán: Thụ Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thổ Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 Quê quán: Hàng Goòng - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Xã Hàng Gòn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Trọng Huệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/01/1975 Quê quán: Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C19 - D2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Huê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/01/1969 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Văn Huê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 01/10/1969 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thái Huế Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/8/1979 Quê quán: Thái Đô - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Thị Huê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiểu khu 4 - Đông Hà - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Huệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/05/1960 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1967 Quê quán: Tam Hiệp, Châu Thành, Châu Thành Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Huệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: đại Yên - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: C6 D8 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Huệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/05/1960 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Xuân Huế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Đoàn xá - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Huê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/12/1967 Quê quán: Thương Hoa - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: C12 D 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Kim Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1978 Quê quán: Xuân Đường - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: E 262 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Huệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/05/1969 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Huệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/05/1969 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đinh Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 377 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Đăng Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lê Đức Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nam Thái - Chương Dương - Nghệ An Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Huệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1936 · Hải Lộc, Nga Hải, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966
- Nguyễn Huệ Nga 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mỹ, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966