Tìm thấy 1.450 hồ sơ cho “Huệ”.
- Võ Minh Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1985 Quê quán: Thạch Trị - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Minh Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/04/1985 Quê quán: Thạch Trị - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Thị Huệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 02/07/1966 Quê quán: An Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Huệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Hùng Vương, Thái Nguyên, Thái Nguyên Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 07 - 1966 Quê quán: Tiến Thắng - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1966 Quê quán: Tiến Thắng - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Trí Huề Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/04/1969 Quê quán: Diển Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Huệ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đậu V Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/5/1967 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Minh Huệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Danh Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1969 Quê quán: An Thịnh - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Huê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Huệ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Nga Giấp - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Huệ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/11/1977 Quê quán: Xuân Trường - Thọ Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Huệ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1/2/1985 Quê quán: Cẩm Trì - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Huệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Đình Minh - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: C16 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1969 Quê quán: Thịnh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Huê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: văn sơn - đô lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Huệ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Sơn, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Huế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Thanh Tiến - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 377 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Đăng Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lê Đức Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nam Thái - Chương Dương - Nghệ An Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Huệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1936 · Hải Lộc, Nga Hải, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966
- Nguyễn Huệ Nga 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mỹ, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966