Tìm thấy 1.450 hồ sơ cho “Huệ”.

  1. Phạm Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 11 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Huệ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu c Xem chi tiết →
  4. Phạm Đức Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 1 · Lô 7C · Khu T Xem chi tiết →
  5. Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 45 · Khu 6 Xem chi tiết →
  6. Thổ Huệ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trương Ngọc Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trương Ngọc Huệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Trương Sanh Huề Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/6/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 24 · Hàng 12 · Khu H2 Xem chi tiết →
  10. Trương Đình Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  11. Trương Đỡnh Huề Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/6/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 13 · Lô C Xem chi tiết →
  12. Trần Công Huệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/2/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Trần Khánh Huề Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu G1 Xem chi tiết →
  14. Trần Minh Huệ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/8/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 25 · Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Trần Minh Huệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu C1 Xem chi tiết →
  16. Trần Minh Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1176 Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 295 Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Huệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 546 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 370 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Đăng Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Đức Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nam Thái - Chương Dương - Nghệ An Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Huệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1936 · Hải Lộc, Nga Hải, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966
  5. Nguyễn Huệ Nga 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mỹ, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966
→ Xem cả 370 người trong các danh sách