Tìm thấy 1.450 hồ sơ cho “Huệ”.
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bảo Thanh, Xã Bảo Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 254 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 164 · Hàng 2 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Phong Nẫm, Xã Phong Nẫm, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 26 · Lô 9B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 198 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Huê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 115 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Phan Văn Huệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/1/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Phùng Văn Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 35 Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Phạm Thị Huệ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Thị Huệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Huề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 113 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2130 Xem chi tiết →
Còn 370 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Đăng Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lê Đức Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nam Thái - Chương Dương - Nghệ An Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Huệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1936 · Hải Lộc, Nga Hải, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966
- Nguyễn Huệ Nga 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mỹ, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966