Tìm thấy 1.450 hồ sơ cho “Huệ”.

  1. Lờ Danh Huế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Mai Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Huệ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 23 Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Huệ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Mai Xuân Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Mạch Văn Huê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/11/1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huế Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/9/1965 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 813 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Huê Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 366 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Huề Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 90 · Khu A9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Huề Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/6/1977 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 67 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Huệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Huệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 61 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 369 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1952 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1213 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Huệ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/6/1954 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Song Huệ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/8/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 370 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Đăng Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Đức Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nam Thái - Chương Dương - Nghệ An Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Huệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1936 · Hải Lộc, Nga Hải, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966
  5. Nguyễn Huệ Nga 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mỹ, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966
→ Xem cả 370 người trong các danh sách