Tìm thấy 1.450 hồ sơ cho “Huệ”.

  1. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1985 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 30 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Huệ ( Lan ) Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/9/1950 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 14 · Lô 23 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Huệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 466 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 82 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 213 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Huế Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 26 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 224 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  12. NguyễnnVăn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 9 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  13. Ngô Doãn Huệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Ngô Huê Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Ngô Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1964 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu c Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Huệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/3/1978 Quê quán: Hiệp Thịnh - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1619 Xem chi tiết →
  17. Ngô Xuân Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 19 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Phan Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  19. Phan Khắc Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Phan Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 370 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Đăng Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Đức Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nam Thái - Chương Dương - Nghệ An Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Huệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1936 · Hải Lộc, Nga Hải, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966
  5. Nguyễn Huệ Nga 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mỹ, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966
→ Xem cả 370 người trong các danh sách