Tìm thấy 1.450 hồ sơ cho “Huệ”.

  1. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/11/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Trần Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Huệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Trung Huệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Võ Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  12. Đàm Thị Huệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Huệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 714 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Đỗ Xuân Huệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/2/1963 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. ... Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Diệp Minh Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Dương Xuân Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 262 Xem chi tiết →
  18. H M Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Hoàng Xuân Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Hà Hữu Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 23 Xem chi tiết →

Còn 370 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Đăng Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Đức Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nam Thái - Chương Dương - Nghệ An Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Huệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1936 · Hải Lộc, Nga Hải, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966
  5. Nguyễn Huệ Nga 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mỹ, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966
→ Xem cả 370 người trong các danh sách