Tìm thấy 1.450 hồ sơ cho “Huệ”.

  1. Bùi Đức Huệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Bạch Huê Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/12/1963 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Châu Minh Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 144 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  4. Châu Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1837 · Lô 9 Xem chi tiết →
  5. Châu Văn Huệ Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 12/1/1946 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 528 Xem chi tiết →
  6. Doãn Thị Huề Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Dương Phước Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1955 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 13 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Huệ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Uy Lô - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1615 Xem chi tiết →
  9. Dương Đình Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 38 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Minh Huệ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 318 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Minh Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Hoàng văn Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Huế Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Huệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 17 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 365 · Hàng 5 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Huế Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/6/1964 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 526 Xem chi tiết →
  19. Hà Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
  20. Hồ Mạnh Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 370 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Đăng Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Đức Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nam Thái - Chương Dương - Nghệ An Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Huệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1936 · Hải Lộc, Nga Hải, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966
  5. Nguyễn Huệ Nga 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mỹ, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966
→ Xem cả 370 người trong các danh sách