Tìm thấy 1.450 hồ sơ cho “Huệ”.

  1. Đàm Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đào Quang Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1954 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  3. Đào Quang Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1966 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1965 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng A · Lô 51 · Khu A5 Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hương, Xã Tân Hương, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 1 · Hàng d Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng H · Lô 107 · Khu A9 Xem chi tiết →
  8. Đăng Thị Huê Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Đặng Quang Huệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 144 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Huê Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  11. Đỗ Danh Huệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 174 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Ngọc Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/07/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1954 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 124 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Huệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Bùi Quang Huệ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/9/1961 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1735 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H16 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Huê Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 188 · Hàng 11 · Lô 17 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H18 Xem chi tiết →

Còn 370 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Đăng Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Đức Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nam Thái - Chương Dương - Nghệ An Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Huệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1936 · Hải Lộc, Nga Hải, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966
  5. Nguyễn Huệ Nga 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mỹ, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966
→ Xem cả 370 người trong các danh sách