Tìm thấy 1.450 hồ sơ cho “Huệ”.

  1. K' Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Khưu Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1976 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Quý Huệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/04/1978, Quài quán=Vân Canh - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1617 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 240 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1985 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễng Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tỉnh Tây Ninh Số thứ tự 38 (trên Bia ghi danh) Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Xuân Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Hồ Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Huệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Huệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 39 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Huệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1122 · Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 370 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Đăng Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Đức Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nam Thái - Chương Dương - Nghệ An Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Huệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1936 · Hải Lộc, Nga Hải, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966
  5. Nguyễn Huệ Nga 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mỹ, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966
→ Xem cả 370 người trong các danh sách