Tìm thấy 1.450 hồ sơ cho “Huệ”.
- Lê Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Huê Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Thanh Huê Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/11/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H26 · Hàng 15 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Thị Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1971 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Thị Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô E Xem chi tiết →
- Lê Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1986 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Thị Huệ Năm sinh: 18/ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 105 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lê Văn Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
-
Lê Văn Huệ
Năm sinh: 1956
Ngày hy sinh: 31/3/1975
Quê quán: Chu Hóa, Việt Trì, Phú Thọ
Đơn vị: C5 - D2 - E28 - F10
An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Số mộ H13 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu C
Xem chi tiết →
- Lê Văn Huệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê văn Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1969 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A 1 Xem chi tiết →
- Lê Đình Huệ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/12/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lý Huê Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 66 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lưu Thị Hồng Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1971 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lương Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Đầm Hà, Huyện Đầm Hà, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Lại Xuân Huệ Năm sinh: 19 Ngày hy sinh: 24/8/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H32 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Lờ Thỏi Huệ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/8/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Mai Xuân Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1967 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Mai Đình Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 1 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 370 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Đăng Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lê Đức Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nam Thái - Chương Dương - Nghệ An Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Huệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1936 · Hải Lộc, Nga Hải, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966
- Nguyễn Huệ Nga 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mỹ, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966