Tìm thấy 1.450 hồ sơ cho “Huệ”.

  1. Đào văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Đặng Huệ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Đặng Thị Huệ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Đặng văn Huệ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/6/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a1 Xem chi tiết →
  5. Ao Văn Huế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Bùi Ngọc Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Bựi văn Huệ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/9/1984 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Cao Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1962 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Dương Khắc Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 9 Xem chi tiết →
  10. Dương Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Lộc - Quảng Nam An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
  11. Hoàng Ngọc Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1971 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1133 · Khu 8 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Ngọc Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 121 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Ngọc Huệ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1801 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Hạ Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Hồ Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. LÝ Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 370 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Đăng Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Đức Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nam Thái - Chương Dương - Nghệ An Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Huệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1936 · Hải Lộc, Nga Hải, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966
  5. Nguyễn Huệ Nga 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mỹ, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966
→ Xem cả 370 người trong các danh sách