Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Huấn Trường Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Công Huấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/5/1971 Quê quán: Xuân Lộc - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Huân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/3/1969 Quê quán: Thái Dương - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1/1969 Quê quán: Đông Ngoan - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Văn Khú - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 Quê quán: Thiệu Đô - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Huân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/1/1969 Quê quán: Thái Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Huấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/5/1971 Quê quán: Tân Trào - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Huấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/4/1968 Quê quán: Bảo Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trịnh Tiến Huấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/2/1969 Quê quán: Mỹ Đức - An Lảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vi Văn Huân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Na Mèo - La Nhân - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Trọng Huần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/9/1971 Quê quán: Thái Mỹ - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Huấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đoàn Công Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1970 Quê quán: Đông Yên - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đặng Gia Huấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/7/1973 Quê quán: Nam Thịnh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Ngọc Huân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Khánh Yên Thượng - Văn Bàn - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1968 Quê quán: Nghĩa Nam - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đoàn Quang Huấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/9/1970 Quê quán: Trực Hưng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Thanh Huân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/6/1968 Quê quán: Số 8b đường ngã 5, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Tô Văn Ngọ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 01/12/1968 Quê quán: Phong Huân - Chợ Đồn - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Ma Văn Chi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1967 Quê quán: Phong Huân - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huấn Trường Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Dũng Quyết- yên Phong- Ý Yên Hy sinh: 23/02/1978