Tìm thấy 1.151 hồ sơ cho “Huân”.
- Đỗ Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Xuân Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: H2 - B1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Huân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Khánh Yên Thượng - Văn Bàn - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Nghĩa Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: c9 - d3 - e9 - f304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Vĩnh Sơn - Sơn Tây - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Huấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Viên Sơn - Sơn Tây - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Huấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1970 Quê quán: Hiệp Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C21 - E102 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/03/1979 Quê quán: Nam Ninh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D4 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Thạch Thất - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/12/1968 Quê quán: Xuân Thiện - Xuân Trường - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1968 Quê quán: Nghĩa Nam - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Thanh Chung - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 09/08/1968 Quê quán: Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: Q.Đ.N.D.V.N An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: Q.Đ.N.D.V.N An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huấn (Hầm) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1969 Quê quán: Đông Giang - Đông Quang - Thái Bình Đơn vị: C25 - D20 - F1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Đại Bại - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C4 - D2 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Huân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Yên Trung - Yên Định - Thanh Hoá Đơn vị: C13 D3 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Huân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 31/12/1953 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Huấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/9/1970 Quê quán: Trực Hưng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Huân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hồng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C5 - D2 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 392 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
- Lê Thế Huấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 07/06/1966
- Nguyễn Văn Huấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1953 · Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 02/10/1966
- Phạm Thanh Huấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thanh Anh, Giao Thanh, Xuân Thủy, Nam Hà Mai táng ban đầu: (104-108)05 mộ 8 1/50000 Hàng 9; Ô 1; Số 195; Khối 0
- Mai Công Huân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1945 · Bùi Xã, Cộng Hòa, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 18/05/1972 Mai táng ban đầu: (91-21)08 mộ 3 1/50000