Tìm thấy 1.151 hồ sơ cho “Huân”.
- Nguyễn Đức Huân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1969 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Huân Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phan Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Phan Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 244 Xem chi tiết →
- Phạm Huy Huấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phạm Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1967 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Huận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Rô Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Thái Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Thân Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 215 Xem chi tiết →
- Triệu Sỹ Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Công Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 220 Xem chi tiết →
- Trương thị Huấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Trần Duy Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 93 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1930 An táng tại: Xã Thanh Liên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Huấn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 25/5/1960 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Thanh Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Thế Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 392 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
- Lê Thế Huấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 07/06/1966
- Nguyễn Văn Huấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1953 · Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 02/10/1966
- Phạm Thanh Huấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thanh Anh, Giao Thanh, Xuân Thủy, Nam Hà Mai táng ban đầu: (104-108)05 mộ 8 1/50000 Hàng 9; Ô 1; Số 195; Khối 0
- Mai Công Huân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1945 · Bùi Xã, Cộng Hòa, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 18/05/1972 Mai táng ban đầu: (91-21)08 mộ 3 1/50000