Tìm thấy 1.151 hồ sơ cho “Huân”.
- Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Yên Lạc, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Chiến Huấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Yên Thành, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Chu Bá Huân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: Nam Thân - Trịnh hạ - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Văn Huân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Công Huân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/02/1978 Quê quán: Hiệu Dương - Triệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Ngũ lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Huấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Thái Phương - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Kim Huấn Chi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/10/1972 Quê quán: Đồng Văn - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Duy Huấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Quang Trung - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Huân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Huân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Huân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1962 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: Xã Hàng Gòn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Huấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Số nhà 67b, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1974 Quê quán: Đồng Mầu - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Huấn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 22/7/1968 Quê quán: Xuân Đài - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/12/1978 Quê quán: Kim định - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 392 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
- Lê Thế Huấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 07/06/1966
- Nguyễn Văn Huấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1953 · Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 02/10/1966
- Phạm Thanh Huấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thanh Anh, Giao Thanh, Xuân Thủy, Nam Hà Mai táng ban đầu: (104-108)05 mộ 8 1/50000 Hàng 9; Ô 1; Số 195; Khối 0
- Mai Công Huân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1945 · Bùi Xã, Cộng Hòa, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 18/05/1972 Mai táng ban đầu: (91-21)08 mộ 3 1/50000