Tìm thấy 1.151 hồ sơ cho “Huân”.
- Tống Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Vi Công Huấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/6/1972 Quê quán: Đinh Hoà- Yên Định- Thanh Hoá Đơn vị: D3-E48-F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 47 Xem chi tiết →
- Võ Thanh Huấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Huân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 59 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Huấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đoàn Hữu Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 Đơn vị: C.B Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Hữu Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Huân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đàm Ngọc Huân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đào Văn Huân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Tiến Huân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Huân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 77 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Bá Huân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Vân, Xã Hồng Vân, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Huân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Thành Huấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Từ Huân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Huân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 178 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 395 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Huấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Huấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 392 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
- Lê Thế Huấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 07/06/1966
- Nguyễn Văn Huấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1953 · Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 02/10/1966
- Phạm Thanh Huấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thanh Anh, Giao Thanh, Xuân Thủy, Nam Hà Mai táng ban đầu: (104-108)05 mộ 8 1/50000 Hàng 9; Ô 1; Số 195; Khối 0
- Mai Công Huân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1945 · Bùi Xã, Cộng Hòa, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 18/05/1972 Mai táng ban đầu: (91-21)08 mộ 3 1/50000