Tìm thấy 1.151 hồ sơ cho “Huân”.
- Lương Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 331 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lương Quang Huận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 31 · Khu A Xem chi tiết →
- Ma Văn Huấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/12/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 52 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Mai Công Huân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 568 Xem chi tiết →
- Nguyễn An Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Giáo Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huân Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 245 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Huân Năm sinh: 25/1946 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 41 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1078 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 86 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 890 Xem chi tiết →
Còn 392 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
- Lê Thế Huấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 07/06/1966
- Nguyễn Văn Huấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1953 · Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 02/10/1966
- Phạm Thanh Huấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thanh Anh, Giao Thanh, Xuân Thủy, Nam Hà Mai táng ban đầu: (104-108)05 mộ 8 1/50000 Hàng 9; Ô 1; Số 195; Khối 0
- Mai Công Huân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1945 · Bùi Xã, Cộng Hòa, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 18/05/1972 Mai táng ban đầu: (91-21)08 mộ 3 1/50000