Tìm thấy 1.151 hồ sơ cho “Huân”.

  1. Nguyễn Duy Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Huân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/11/1946 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Huấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Huấn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 298 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Huấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/6/1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Huân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 19 · Khu 2A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trung Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Huấn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/4/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 392 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
  2. Lê Thế Huấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 07/06/1966
  3. Nguyễn Văn Huấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1953 · Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 02/10/1966
  4. Phạm Thanh Huấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thanh Anh, Giao Thanh, Xuân Thủy, Nam Hà Mai táng ban đầu: (104-108)05 mộ 8 1/50000 Hàng 9; Ô 1; Số 195; Khối 0
  5. Mai Công Huân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1945 · Bùi Xã, Cộng Hòa, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 18/05/1972 Mai táng ban đầu: (91-21)08 mộ 3 1/50000
→ Xem cả 392 người trong các danh sách