Tìm thấy 1.151 hồ sơ cho “Huân”.

  1. Vũ Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Huấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Huân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 129 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Huấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. nguyễn khắc huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô c1 · Khu c Xem chi tiết →
  6. nguyễn văn huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Huân Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 8/87 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Quang Huấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Đàm Bế Huấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 13 Xem chi tiết →
  10. Đào Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1954 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đặng Huân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/7/1953 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Đặng Tiến Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 88 · Lô O · Khu O Xem chi tiết →
  13. Đỗ Công Huân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 343 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Hữu Huân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1978 Quê quán: Tân Phương - Thanh Thủy - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1597 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Đức Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 11 · Lô 17 Xem chi tiết →
  16. Đỗng Gia Huấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/7/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng A · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  17. Đỗng Văn Huẫn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 59 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 20 · Khu N2 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Huấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1/1978 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Cao Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1985 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →

Còn 392 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
  2. Lê Thế Huấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 07/06/1966
  3. Nguyễn Văn Huấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1953 · Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 02/10/1966
  4. Phạm Thanh Huấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thanh Anh, Giao Thanh, Xuân Thủy, Nam Hà Mai táng ban đầu: (104-108)05 mộ 8 1/50000 Hàng 9; Ô 1; Số 195; Khối 0
  5. Mai Công Huân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1945 · Bùi Xã, Cộng Hòa, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 18/05/1972 Mai táng ban đầu: (91-21)08 mộ 3 1/50000
→ Xem cả 392 người trong các danh sách