Tìm thấy 1.151 hồ sơ cho “Huân”.
- Phạm Văn Huẩn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 478 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Huận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1988 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1706 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Huân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Huân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/3/1997 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phạm huy Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm xuân Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Trương Huân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Trương Huẩn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/12/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh An, Xã Tịnh An, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 34 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Công Huẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1959 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 38 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Gia Huấn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Huân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khu B - Nam Long, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Huân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Huân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Huân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Huân Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Huân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 84 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 392 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
- Lê Thế Huấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 07/06/1966
- Nguyễn Văn Huấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1953 · Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 02/10/1966
- Phạm Thanh Huấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thanh Anh, Giao Thanh, Xuân Thủy, Nam Hà Mai táng ban đầu: (104-108)05 mộ 8 1/50000 Hàng 9; Ô 1; Số 195; Khối 0
- Mai Công Huân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1945 · Bùi Xã, Cộng Hòa, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 18/05/1972 Mai táng ban đầu: (91-21)08 mộ 3 1/50000