Tìm thấy 1.151 hồ sơ cho “Huân”.

  1. Đỗ Huân Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1975 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đỗ Huân Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1987 An táng tại: Văn Phong, Xã Văn Phong, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đỗ Thành Huấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đỗ Trọng Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Xuân Huận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 91 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Đăng Huấn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Bùi Huấn Hỗ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Bùi Mạnh Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Bùi Quang Huẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1965 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 310 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Bùi Viết Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 15 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Bùi Xuân Huấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Cao Viết Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Cao Đăng Huân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Ng Huấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng C · Lô Y.Bái Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Huấn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 392 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
  2. Lê Thế Huấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 07/06/1966
  3. Nguyễn Văn Huấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1953 · Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 02/10/1966
  4. Phạm Thanh Huấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thanh Anh, Giao Thanh, Xuân Thủy, Nam Hà Mai táng ban đầu: (104-108)05 mộ 8 1/50000 Hàng 9; Ô 1; Số 195; Khối 0
  5. Mai Công Huân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1945 · Bùi Xã, Cộng Hòa, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 18/05/1972 Mai táng ban đầu: (91-21)08 mộ 3 1/50000
→ Xem cả 392 người trong các danh sách